BÁN XE TẢI TRƯỜNG GIANG 4 CHÂN GẮN CẨU SOOSAN 10 TẤN

TRUNG QUỐC

THEO QUY ĐỊNH CỦA NHÀ SẢN XUẤT

CÔNG TY CHÚNG TÔI LÀ NHÀ NHẬP KHẨU , PHÂN PHỐI ĐỒNG THỜI CHUYÊN TƯ VẤN, LẮP ĐẶT CƠ CẤU CHUYÊN DỤNG ĐỐI VỚI CÁC LOẠI XE TẢI.LIÊN HỆ: 0962.935.586

BÁN XE TẢI TRƯỜNG GIANG 4 CHÂN GẮN CẨU SOOSAN 10 TẤN

Ô TÔ BẢO NGỌC là nhà nhập khẩu, phân phối đồng thời chuyên tư vấn lắp đặt cơ cấu chuyên dụng đối với các loại xe tải.Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên nhiệt tình chu đáo, có kinh nghiệm lâu năm trong ngành xe, đặc biệt chúng tôi rất chú trọng tới công tác sau bán hàng nhằm đi tới mục đích hợp tác cùng phát triển giữa hai bên.

Sản phẩm lần này chúng tôi muốn giới thiệu tới quý khách hàng là: XE TẢI TRƯỜNG GIANG 4 CHÂN GẮN CẨU SOOSAN 10 TẤN, đây là sản phẩm được quý khách hàng ưa chuộng bởi cẩu được nhập từ Hàn Quốc với chất lượng cực tốt giá cả phải chăng, quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và có giá ưu đãi nhất.

Sau đây là hình ảnh , thông số kỹ thuật xe Trường Giang và cẩu SOOSAN 10 tấn

xe tải trường giang 4 chân gắn cẩu soosan 10 tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TẢI 4 CHÂN  TRƯỜNG GIANG
DANH MỤC
THÔNG SỐ
ĐVT
Loại xe
Ô tô tải ( Có mui )
 
Nhãn hiệu
TRUONGGIANG DFM
 
Số loại
EQ10TE8x4/KM
 
Khối lượng bản thân
10505
Kg
Số chỗ ngồi
03
Người
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế
18.700
Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông
18.700
Kg
Khối lượng toàn bộ
29400
Kg
Kích thước bao
11530 x 2500 x 3630
mm
Chiều dài cơ sở
1950 x 4510 x 1340
mm
Công thức bánh
8 x 4
 
Kiểu động cơ
YC6L310-33
 
Thể tích làm việc của động cơ
8424
Cm3
Công suất lớn nhất
310 HP
 
Cỡ lốp
11.00-20 hoặc 11.00R-20
 
Vệt bánh xe trước sau
1940/1870
mm
Hệ thống lái
Trục vít ecu bi – Cơ khí trợ lực thủy lực
 
Hệ thống phanh
Tang trống/tang trống/khí nén
 
Kích thước lòng thùng hàng
9250 x 2350 x 800/2150
mm
 
II. THÔNG SỐ KT CẨU SOOSAN 10 TẤN SCS1015LS
TT
NỘI DUNG KỸ THUẬT
ĐVT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ
A.
Cẩu SOOSAN SCS1015LS
I.
Công suất cẩu:
1.
Công suất nâng lớn nhất
Tấn/m
10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)
2.
Momen nâng lớn nhất
Tấn.m
36
3.
Chiều cao nâng lớn nhất
m
23
4.
Bán kính làm việc lớn nhất
m
20,7
5.
Chiều cao làm việc lớn nhất
m
24,5
6.
Tải trọng nâng max ở tầm với 3m
Kg
10000
7.
Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m
Kg
6000
8.
Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m
Kg
3100
9.
Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m
Kg
1950
10.
Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m
Kg
1400
11
Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m
kg
1030
II.
Cơ cấu cần
Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực
1
Chiều cao nâng lớn nhất
m
23
2
Khi cần thu hết
m
5,6
3
Khi cần vươn ra hết
m
20,7
4
Vận tốc ra cần lớn nhất
m/ph
22,65
5
Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần
0/s
00 đến 810/20s
III.
Cơ cấu tời cáp:
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.
1.
Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)
m/ph
23
2.
Tốc độ thu cáp đơn
m/ph
92
3.
Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)
Kgf
2500
4.
Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)
Tấn
10
5
Kết cấu dây cáp (JIS)
 
6 x Fi (29) IWRC GRADE B
6
Đường kính x chiều dài cáp
mm x m
14 mm x 100 m
7
Sức chịu lực dây cáp
kgf
13500
IV.
Cơ cấu quay
 
Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít với khóa phanh tự động.
1
Góc quay
Độ
Liên tục 360 độ
2
Tốc độ quay cần
V/ph
2,0
V.
Chân chống (thò thụt):
 
Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.
1
Chân chống đứng
 
Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.
2
Đòn ngang
 
Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)
3
Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)
m
6,18 (5,0)
4
Độ co chân chống tối đa (chân sau)
m
2,48 (2,34)
VI.
Hệ thống thuỷ lực:
 
 
1
Bơm thuỷ lực
Kiểu
Bơm bánh răng
2
áp lực dầu
Kgf/cm2
210
3
Lưu lượng dầu
Lít/phút
120
4
Số vòng quay
Vòng/ph
1500
5
Van thuỷ lực
Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất
6
áp suất van an toàn (điều chỉnh)
Kgf/cm2
210 (20,59MPa)
7
Van cân bằng
 
Cần nâng và xi lanh co duỗi cần
8
Van một chiều
 
Xi lanh chân chống đứng
9
Động cơ thủy lực
Cơ cấu tời
Loại pittông rô to hướng trục
10
Xi lanh thủy lực nâng hạ cần
Chiếc
2
11
Xi lanh co duỗi cần
Chiếc
2
12
Xi lanh chân chống đứng
Chiếc
4
13
Xi lanh đẩy ngang chân chống
Chiếc
4
 
Dung tich thùng dầu thuỷ lực
lít
250
VII
Hệ thống khác
 
 
1
Thiết bị hiển thị tải trọng
 
Đồng hồ đo góc quay và tải trọng
2
Phanh tời tự động
 
Có phanh tự động cho tời
3
Phanh quay toa
 
Phanh kiểu khoá thuỷ lực
4
Cơ cấu quay
 
Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít
5
Thiết bị an toàn
 
Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống, phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.
6
Ghế ngồi điều khiển
 

 

CÁC THỦ TỤC MUA BÁN XE:

 Khi mua các sản phẩm xe jac của chúng tôi khách hàng được hỗ trợ vay vốn ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, thủ tục vay vốn nhanh gọn, lãi suất thấp, thời gian vay vốn từ 12 đến 36 tháng.

- Khi khách hàng mua xe của công ty chúng tôi bằng 100% vốn tự có không qua vay vốn ngân hàng sẽ được công ty chúng tôi hỗ trợ nhân lực đi đăng ký, đăng kiểm không mất phí.

CAM KẾT SAU BÁN HÀNG:

- Phục vụ khách hàng 24/7.

- Phụ tùng chính hãng 100%.

- Luôn đồng hành cùng quý khách hàng suốt quá trình sử dụng.

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ: 0962.803.686 / 0962.935.586

WEB: XEVAMAYCHUYENDUNG.COM.VN HOẶC XETAIJAC.COM.VN

MAIL: DOXUANTRIGTVT@GAMIL.COM

TRÂN TRỌNG!

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Hổ trợ trực tuyến

MR TÀI

MR TÀI - 0962.935.586

MR TRÍ

MR TRÍ - 0962.803.686

MR HANH

MR HANH - 0976.709.839

MR TRIỂN

MR TRIỂN - 0962.509.686

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 48
  • Hôm nay 328
  • Hôm qua 543
  • Trong tuần 2,200
  • Trong tháng 15,455
  • Tổng cộng 138,947

SẢN PHẨM BÁN CHẠY

Top